×
País
×
Moneda
×
Valor
×
Año
×
Tipo de monedas
×
Aleación
×
Diámetro
×
Peso
×
Forma
×
Tema
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
×

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Resultados: 10

   Vietnam › República Socialista › 1976 - 2012

1 đồng = 10 hào = 100 xu
Vietnam 1 hào - ObverseVietnam 1 hào - Reverse1 hào, 1976
Aluminio, 1.1g, ø 19mm
KM# 11
Vietnam 2 hào - ObverseVietnam 2 hào - Reverse2 hào, 1976
Aluminio, 1.41g, ø 21mm
KM# 12
Vietnam 5 hào - ObverseVietnam 5 hào - Reverse5 hào, 1976
Aluminio, 1.9g, ø 23mm
KM# 13
Vietnam 1 đồng - ObverseVietnam 1 đồng - Reverse1 đồng, 1976
Aluminio, 2.8g, ø 26mm
KM# 14
Vietnam 200 đồng - ObverseVietnam 200 đồng - Reverse200 đồng, 2003
Acero bañado en níquel, 3.1g, ø 20.75mm
KM# 71
Vietnam 500 đồng - ObverseVietnam 500 đồng - Reverse500 đồng, 2003
Acero bañado en níquel, 4.5g, ø 21.86mm
KM# 74
Vietnam 1000 đồng - ObverseVietnam 1000 đồng - Reverse1000 đồng, 2003
Acero bañado en latón, 3.8g, ø 19mm
KM# 72
Vietnam 2000 đồng - ObverseVietnam 2000 đồng - Reverse2000 đồng, 2003
Acero bañado en latón, 5g, ø 23.92mm
KM# 75
Vietnam 5000 đồng - ObverseVietnam 5000 đồng - Reverse5000 đồng, 2003
Latón, 7.6g, ø 25mm
KM# 73

   Vietnam del Sur › Vietnam del Sur › 1953 - 1975

1 đồng = 100 xu
Vietnam del Sur 2 xu - ObverseVietnam del Sur 2 xu - Reverse2 xu, 1975
Aluminio, 0.9g, ø 18mm
KM# A11